Lưu ý: Qúy khách hàng đã từng mua máy tại Hnammobile, có nhu cầu mua máy khác, để không phải chờ lâu, xin vui lòng gọi 0978 30 3000 (Mr. Quân) hoặc 62.788.504 trong giờ làm việc để đặt máy trước. Có 140 khách online và 7,535,535 lượt truy cập
Mở cửa từ 9h00 đến 20h00 hằng ngày, trừ Chủ nhật
Chủ nhật: Làm việc từ 9h00 đến 18h00.
Thời gian nhận và trả máy bảo hành từ 12h00 đến 19h00 hằng ngày, trừ chủ nhật
1 máy, 1 pin, 1 sạc nhanh, 1 tai nghe, thẻ nhớ 1GB, 1 cable, CD-ROM, PBH, sách hướng dẫn
LG KF350: Điệu và cá tính
Tuy có kiểu dáng nắp gập truyền thống nhưng với sự “ngọt ngào” của màu trắng tinh khôi hay hồng phấn lãng mạn, kết hợp vỏ ngoài bóng bẩy và khung viền mạ kim loại nên KF350 có phần thích hợp với phe “kẹp tóc” vốn dĩ yêu thích sự điệu đàng, thời trang khi xuống phố. | |
Ấn tượng đầu tiên mà KF350 mang đến cho người dùng là nắp máy được điểm xuyết những vân chìm lạ mặt – trông hấp dẫn và cá tính hơn nữa khi hiệu ứng đèn trên nắp máy được kích hoạt mỗi lúc có cuộc gọi/tin nhắn đến hay nghe nhạc. Camera với độ phân giải 3 “mê” cũng được bố trí ngay mặt trước, bên dưới là dãy đèn ma trận hiển thị thời gian hiện hành hay số điện thoại gọi đến. KF350 hỗ trợ 3 băng tần GSM, kết nối Bluetooth (phiên bản 2.1 với A2DP), GPRS và WAP. Màn hình TFT 2,2” (độ phân giải 240x320, 262.000 màu) hiển thị sáng rõ và rực rỡ màu sắc. Giao diện của trình đơn chính trực quan; bàn phím với các nút kích thước lớn nên thao tác thoải mái, đặc biệt 4 phím điều hướng được mạ kim loại sáng tạo sự tương phản tối đa với tông trắng chủ đạo của “nội thất”.
Đáng tiếc là KF350 bố trí nút chụp ảnh nhanh như một phím chức năng trên bàn phím nên bạn chỉ có thể chụp ảnh khi mở nắp máy (máy cũng không có flash và gương cầu tự chụp chân dung). Ảnh thử nghiệm có chất lượng tốt, rõ nét và mịn; KF350 cũng hỗ trợ quay phim chuẩn VGA. Kích thước ảnh tối đa mà KF350 hỗ trợ là 2048x1536, tuy nhiên bạn chỉ có thể sử dụng tính năng zoom số ở độ phân giải 640x480 trở xuống; máy hỗ trợ chỉnh cân bằng trắng, độ sáng, hiệu ứng màu sắc, chụp đêm, hẹn giờ, chụp liên tiếp 3/6/9 ảnh… KF350 trang bị trình phát nhạc MP3, WMA, AAC; xem phim MPEG4, đài FM; hỗ trợ EQ 5 chế độ cài sẵn, tính năng lọc bài hát theo tên ca sĩ, album và thể loại. Với tai nghe stereo đi kèm, âm thanh được thể hiện với chất lượng tốt, trong trẻo và tiếng bass khá chắc. Do loa ngoài cũng là loa thoại nên âm lượng tối đa hơi “yếu”, nhất là khi gập nắp máy.
KF350 hỗ trợ tin nhắn SMS, EMS, MMS và cả email, khả năng duyệt web và trình đọc tin RSS, tiện ích lịch và công tác cá nhân, báo thức và đáng quan tâm là tính năng tạo ghi chú “bí mật”. KF350 còn tạo sẵn một biểu tượng tắt để truy xuất nhanh đến trang chủ Google được tối ưu riêng cho nền tảng di động. Thử nghiệm cho thấy khả năng hiển thị của trình duyệt mạnh, đáp ứng tốt nhiều website, tính năng email dễ cài đặt và sử dụng. Khe cắm thẻ nhớ microSD được bố trí ở bên phải thân máy và cho phép thay nóng (máy có bộ nhớ trong 30MB), trong khi đó thân trái của máy ưu tiên cho 2 nút điều chỉnh âm lượng thoại/nhạc và cổng USB 2.0 đa năng – với chuẩn đầu cắm riêng của LG – dùng đồng thời cho tai nghe, sạc pin và cáp nối máy tính.
Ngoài ra, KF350 cũng có chế độ để sử dụng trên máy bay (flight mode) và tính năng báo mất máy qua tin nhắn SMS quen thuộc của hầu hết điện thoại di động LG. KF350 thể hiện thời gian sử dụng pin khá thuyết phục trong quá trình thử nghiệm. Ưu điểm: Kiểu dáng và màu sắc trang nhã; trọng lượng hợp lý (102g); giao diện trực quan; nghe nhạc hay với tai nghe stereo đi kèm; chụp ảnh và quay phim đẹp; tính năng báo mất máy qua tin nhắn; nút bấm lớn dễ thao tác. Khuyết điểm: Máy ảnh thiếu tính năng lấy nét, không có đèn flash và gương cầu.
| |
| Tông quan | ||
|---|---|---|
| Mạng | GSM 900 / 1800 / 1900 | |
| Ra mắt | Tháng 2 năm 2009 | |
| Kích thước | ||
| Kích thước | 100.9 x 50.9 x 14.8 mm | |
| Trọng lượng | 102 g | |
| Hiển thị | ||
| Loại | Màn hình TFT, 262.144 màu | |
| Kích cỡ | 240 x 320 pixels, 2.2 inches | |
| Khác | - Đèn LED ngoài linh hoạt | |
| Tùy chọn | ||
| Kiểu chuông | Nhạc chuông 64 âm sắc, MP3 | |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Có tiếng Việt | |
| Bộ nhớ | ||
| Lưu trong máy | 1.000 mục, danh bạ hình ảnh | |
| Các số đã gọi | 40 | |
| Cuộc gọi đã nhận | 40 | |
| Cuộc gọi nhỡ | 40 | |
| Khác | - 30MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash) |
|
| Đặc điểm | ||
| Tin nhắn | SMS, EMS, MMS, Email | |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Bluetooth | Có | |
| Trò chơi | Có | |
| Màu | Hiện có 2 màu: Trắng, Hồng | |
| khác | - Máy ảnh số 3.15 MP, 2048x1536 pixels - Java MIDP 2.0 - Xem video MPEG4/H.263 - Máy nghe nhạc MP3/EAAC+/WMA - Nghe đài FM radio - T9 - Lịch tổ chức - Ghi âm giọng nói - Loa ngoài - Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML - EDGE Class 10, 236.8 kbps - Bluetooth v2.1 with A2DP - USB v2.0 |
|
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Ion 800 mAh | |
| Thời gian chờ | Lên đến 140 giờ | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 2 giờ 30 phút | |